ngoài ra

Học thuật
Thân thiện
ngoài ra

Ngoài ra, cô còn có một con mèo rất dễ thương.

Định nghĩa
  1. Liên từ / Trạng từ:
    • Bên cạnh điều vừa nêu, ngoài điều đó ra: Dùng để bổ sung thêm một thông tin, một yếu tố khác vào một sự việc, một luận điểm đã được đề cập trước đó.
    • Hơn nữa, vả lại: Dùng để nối thêm một ý mới, thường một lý do hoặc một khía cạnh bổ sung.
dụ sử dụng
  • Liên từ / Trạng từ:
    • Anh ấy rất thông minh. Ngoài ra, anh ấy còn rất chăm chỉ. (Thông tin "chăm chỉ" được bổ sung vào đặc điểm "thông minh" đã nêu.)
    • Căn hộ này gần trung tâm, giá lại hợp lý. Ngoài ra, chủ nhà còn rất dễ tính. (Bổ sung thêm ưu điểm "chủ nhà dễ tính" vào các ưu điểm đã liệt kê.)
    • Chỉ cố gắng học tập, ngoài ra không con đường nào dẫn đến thành công. (Nhấn mạnh rằng không lựa chọn nào khác ngoài điều đã nêu.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Dùng để chuyển ý hoặc tóm tắt bổ sung: Thường đứngđầu câu hoặc đầu mệnh đề để giới thiệu một ý bổ sung, làm hoặc tổng kết thêm.
    • Dự án đã đạt được những kết quả ban đầu rất khả quan. Ngoài ra, chúng tôi cũng đã xây dựng được một đội ngũ nhân sự vững mạnh.
  • Dùng trong văn phong trang trọng hoặc văn viết: "Ngoài ra" thường được sử dụng trong các văn bản học thuật, báo cáo, hoặc diễn văn để liệt kê hoặc bổ sung luận điểm một cách hệ thống.
Biến thể từ gần giống
  • Hơn nữa: Nhấn mạnh việc thêm một ý quan trọng, sắc thái mạnh hơn.
  • Vả lại: Thường dùng để bổ sung thêm một lý do hoặc một sự việc tính chất biện minh, giải thích.
  • Bên cạnh đó: Có nghĩa tương tự, thường dùng để thêm một khía cạnh, một yếu tố song song.
  • Thêm vào đó: Nhấn mạnh việc bổ sung thêm một lượng, một phần vào cái đã .
Từ đồng nghĩa
  • Hơn nữa
  • Vả lại
  • Bên cạnh đó
  • Thêm vào đó
  • Đồng thời (khi nói về sự việc xảy ra cùng lúc)
Từ trái nghĩa
  • Tuy nhiên: Dùng để giới thiệu một ý trái ngược, tương phản.
  • Ngược lại: Dùng để nêu lên mặt đối lập.
  • Chỉ điều: Dùng để giới thiệu một hạn chế, một ngoại lệ.
Các cụm từ liên quan
  • Ngoài những điều đã nói: Cụm từ dài hơn, diễn đạt hơn ý nghĩa bổ sung thông tin.
    • Ngoài những điều đã nói, chúng ta cần lưu ý thêm một vấn đề nữa.
  • Ngoài chuyện đó ra: Cách nói thân mật, thường dùng trong khẩu ngữ.
    • Ngoài chuyện đó ra, mọi thứ vẫn ổn cả.
ngoài ra

Ngoài ra, cô còn có một con mèo rất dễ thương.

  1. Ngoài cái vừa nói đến chính, còn những cái khác nữa: Chỉ cố gắng học phấn đấu, ngoài ra không cách nào khác.